TBT Da giầy - Túi xách VN

Assurance Global

GÓI CHỐNG ẨM ABSORTECH

MICROFIBER VIETNAM

Công ty CP Fortuna Việt Nam

Tin Hiệp hội

  • Những lưu ý để da giày tăng trưởng mạnh ở thị trường châu Âu

  • Thực hiện thủ tục hải quan điện tử

  • Thư mời Tham gia tập huấn: “Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại EVFTA và Hiệp định VN-EAEUFTA cho các DN ngành Da Giầy »

  • Xuất khẩu túi xách, ví, va li, mũ, ô, dù tháng đầu năm tăng nhẹ

  • Xuất khẩu giày dép sang các thị trường năm 2016

Fashion Designers Club

Chương trình đào tạo

Quảng cáo

Số liệu ngành

  • Số liệu xuất khẩu giày dép sang các thị trường tháng đầu năm 2014
  • [Thứ ba, 18-2-2014]
  •   Các thị trường nhập khẩu giày dép vào thị trường Việt Nam tháng 1/2014. ĐVT: USD

      Thị trường   T1/2014   T1/2013 T1/2014 so với T12/2013(%)  T1/2014 so với T1/2013(%)
    Tổng cộng 859.731.484 823.146.363 -7,13 +4,44
    Hoa Kỳ 248.125.802 241.822.368 -10,83 +2,61
    Bỉ 60.610.927 49.812.034 +0,13 +21,68
    Nhật Bản 56.448.747 42.722.203 +42,59 +32,13
    Đức 55.981.100 53.040.775 -18,72 +5,54
    Anh 44.508.678 48.706.391 -5,17 -8,62
    Trung Quốc 42.472.448 36.980.830 +48,52 +14,85
    Tây Ban Nha 41.202.075 31.853.277 +14,02 +29,35
    Hà Lan 35.177.448 34.212.463 .20,52 +2,82
    Italia 31.537.305 28.791.124 -3,28 +9,54
    Hàn Quốc 28.996.173 23.003.501 +11,58 +26,05
    Braxin 28.380.141 35.543.349 -16,70 -20,15
    Pháp 24.860.848 18.065.995 -5,24 +37,61
    Mexico 21.098.823 22.139.349 +16,48 -4,70
    Canada 12.265.372 15.297.852 -38,38 -19,82
    Panama 11.222.691 13.461.460 +19,39 -16,63
    Hồng Kông 8.697.619 10.291.408 -16,64 -15,49
    Australia 8.363.136 8.045.832 -17,32 +3,94
    Slovakia 7.761.006 7.210.154 -20,73 +7,64
    Nga 7.013.703 10.498.602 -31,23 -33,19
    Chi Lê 6.309.210 5.871.444 -9,53 +7,46
    Nam Phi 6.168.595 8.139.926 -15,75 -24,22
    Achentina 5.695.214 7.160.842 +296,18 -20,47
    Đài Loan 5.483.364 5.894.563 -43,86 -6,98
    Thụy Điển 5.017.898 7.986.002 -44,29 -37,17
    Áo 4.252.445 3.965.882 -49,02 +7,23
    Ấn Độ 4.203.373 3.988.706 +60,56 +5,38
    Séc 3.935.137 3.447.919 19,71 +14,13
    Tiểu vương quốc Ả Rập TN 3.874.199 4.078.727 -46,77 -5,01
    Singapore 3.286.130 2.624.549 -28,93 +25,21
    Ba Lan 3.105.373 1.135.304 +41,57 +173,53
    Israel 3.056.239 1.243.361 +39,08 +145,80
    Thụy Sĩ 2.683.561 3.361.716 -21,47 -20,17
    Đan Mạch 2.652.055 4.292.922 -37,85 -38,22
    Indonesia 2.432.379 1.299.895 +15,11 +87,12
    Thái Lan 2.014.320 2.117.334 -31,91 -4,87
    Philippines 1.969.838 2.917.328 -27,23 -32,48
    Malaysia 1.917.793 3.635.905 -57,36 -47,25
    NewZealand 1.541.371 1.569.231 +11,14 -1,78
    Hy Lạp 1.500.937 2.223.802 -56,62 -32,51
    NaUy 1.267.979 1.388.443 -38,22 -8,68
    Thổ Nhĩ Kỳ 1.190.546 1.636.700 -66,07 -27,26
    Phần Lan 709.174 529.706 +36,70 +33,88
    Ucraina 260.282 827.644 -42,48 -68,55
    Bồ Đào Nha 68.979 147.766 -88,61 -53,32
                                                   
                                                                                                                                                   (Tổng Cục Hải Quan)

  •  
    In bài này   Quay lại

    Số liệu ngành Các tin khác

    Văn phòng phía Bắc:
    Tầng 3 số 160 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ, Hà Nội
    Điện thoại : 024.37281560
    Fax : 024.37281561
    Mail : info@lefaso.org.vn

    Văn phòng phía Nam:
    Số 5A, Đường Xuyên A - An Bình, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
    Điện thoại : 028.73084084
    Fax: 028.38960223
    Email : info@lefaso.org.vn