TBT Da giầy - Túi xách VN

Assurance Global

GÓI CHỐNG ẨM ABSORTECH

MICROFIBER VIETNAM

Công ty CP Fortuna Việt Nam

Tin Hiệp hội

  • Những lưu ý để da giày tăng trưởng mạnh ở thị trường châu Âu

  • Thực hiện thủ tục hải quan điện tử

  • Thư mời Tham gia tập huấn: “Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại EVFTA và Hiệp định VN-EAEUFTA cho các DN ngành Da Giầy »

  • Xuất khẩu túi xách, ví, va li, mũ, ô, dù tháng đầu năm tăng nhẹ

  • Xuất khẩu giày dép sang các thị trường năm 2016

Fashion Designers Club

Chương trình đào tạo

Quảng cáo

Số liệu ngành

  • Số liệu xuất khẩu giày dép trong 11 tháng đầu năm 2013
  • [Thứ sáu, 27-12-2013]

  • Thống kê của Hải quan về xuất khẩu giày dép 11 tháng đầu năm 2013.ĐVT: USD  

    Thị trường T11/2013 T11/2013 so với T10/2013 (%) 11T/2013 11T/2013 so với cùng kỳ (%)
    Tổng kim ngạch 807.731.154 +12,7 7.486.219.716 +14,7
    Hoa Kỳ 222.246.758 +2,8 2.353.006.526 +16,9
    Anh 51.242.987 +8,5 496.877.972 +8,9
    Bỉ 54.765.017 +21,2 456.138.290 +26,8
    Đức 50.815.996 +21,8 388.912.972 +11,8
    Nhật Bản 37.374.843 +32,7 349.790.314 +16,8
    Trung Quốc 26.637.995 -40,5 326.690.423 +16,7
    Hà Lan 29.167.040 -10,0 316.266.830 +3,0
    Braxin 31.554.164 +52,9 262.412.981 +12,0
    Tây Ban Nha 28.813.595 +19,9 261.703.260 +23,9
    Mexico 20.449.369 +3,9 210.594.924 +5,6
    Italy 28.761.987 +36,7 207.962.977 +6,1
    Hàn Quốc 16.891.969 +86,1 205.424.530 +26,2
    Pháp 26.489.863 +13,1 202.968.587 -7,0
    Canada 17.297.620 +47,7 141.209.305 +16,9
    Panama 9.728.097 +18,1 114.214.414 -3,6
    Australia 12.690.117 +6,5 98.820.045 +15,0
    Hồng kông 13.166.848 +61,9 96.332.983 +21,9
    Nga 11.763.299 +4,2 89.572.932 +57,3
    Slovakia 9.484.198 +9,7 76.086.275 +27,5
    Nam Phi 6.568.072 +1,8 74.001.453 +18,2
    Chi Lê 10.439.321 -9,7 71.360.433 +22,3
    Đài Loan 7.696.178 +48,3 66.583.443 +12,6
    UAE 8.406.632 +24,6 52.232.149 +31,5
    Áo 5.952.208 +29,0 47.666.438 -6,2
    Thụy Điển 5.406.184 +52,7 46.130.128 -0,5
    Achentina 3.559.026 -36,8 40.445.407 +59,2
    Malaysia 5.258.737 +138,1 31.890.567 +41,1
    Singapore 2.547.991 -7,9 28.695.752 +21,2
    Séc 6.822.089 +277,0 28.570.146 -5,8
    Thổ Nhĩ Kỳ 7.677.236 +82,0 28.280.044 +41,5
    Ấn Độ 2.069.315 -45,5 28.010.876 +15,0
    Đan Mạch 2.185.249 +65,0 24.381.122 +3,1
    Thái Lan 2.335.124 +58,0 22.917.429 +43,0
    Thụy Sỹ 2.622.959 +26,4 20.971.068 -11,9
    Philippine 2.878.703 +56,7 20.016.147 +6,5
    Indonesia 1.949.107 -1,4 19.255.953 +25,0
    Na Uy 1.303.646 +11,9 16.892.273 +16,2
    New Zealand 1.989.921 0,0 16.700.445 +7,8
    Ixraen 2.471.058 +46,1 16.217.637 +38,0
    Hy Lạp 2.077.766 +142,9 15.183.591 -0,8
    Ba Lan 1.044.846 +49,2 10.564.575 -15,0
    Ucraina 1.020.696 +155,3 6.196.104 +8,1
    Phần Lan 537.006 +62,8 3.675.673 +12,4
    Bồ Đào Nha 129.314 * 1.042.852 -24,1
                                        Lefaso.org.vn

  •  
    In bài này   Quay lại

    Số liệu ngành Các tin khác

    Văn phòng phía Bắc:
    Tầng 3 số 160 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ, Hà Nội
    Điện thoại : 024.37281560
    Fax : 024.37281561
    Mail : info@lefaso.org.vn

    Văn phòng phía Nam:
    Số 5A, Đường Xuyên A - An Bình, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
    Điện thoại : 028.73084084
    Fax: 028.38960223
    Email : info@lefaso.org.vn