TBT Da giầy - Túi xách VN

Assurance Global

GÓI CHỐNG ẨM ABSORTECH

MICROFIBER VIETNAM

Công ty CP Fortuna Việt Nam

Tin Hiệp hội

  • Hướng dẫn thực hiện hợp quy sản phảm dệt may theo quy định tại QCVN:01/2017/BCT

  • Mời tham dự Hội thảo ngành công nghiệp da giày với cuộc CM công nghiệp 4.0

  • Mời tham dự Hội thảo ‘‘Quy định mới về xuất xứ hàng hóa và Tự chứng nhận xuất xứ trong khuôn khổ GSP đối với doanh nghiệp da, giầy và túi xách khu vực phía Bắc

  • Mời tham dự Hội thảo- tập huấn đưa hàng vào hệ thống phân phối ở nước ngoài

  • Lễ tổng kết Hiệp hội Da giầy Túi xách và gặp mặt đầu Xuân 2018 (khu vực phía Bắc)

Fashion Designers Club

Chương trình đào tạo

Quảng cáo

Số liệu ngành

  • Số liệu nhập khẩu nguyên liệu dệt may, da giày trong 11 tháng đầu năm nay
  • [Thứ sáu, 27-12-2013]

  • Các thị trường cung cấp nguyên liệu dệt may, da giày cho Việt Nam 11 tháng đầu năm 2013 ĐVT: USD

     

     

    Thị trường

     

    T11/2013

    T11/2013 so với T10/2013(%)

     

    11T/2013

    11T/2013 so với cùng kỳ(%)

     

    Tổng kim ngạch

     

    333.405.921

     

    -5,28

     

    3.409.988.362

     

    +18,36

    Trung Quốc

    103.700.567

    -1,46

    1.097.043.393

    +26,12

    Hàn Quốc

    66.365.006

    -1,11

    648.136.378

    +21,33

    Đài Loan

    31.802.993

    -25,82

    379.796.352

    +4,85

    Hồng Kông

    18.847.575

    -20,43

    202.592.278

    +3,09

    Nhật Bản

    22.634.716

    +10,50

    190.004.342

    -2,76

    Hoa Kỳ

    15.195.503

    +31,10

    164.782.398

    +29,11

    Thái Lan

    11.899.550

    -19,49

    130.160.169

    +19,96

    Italia

    15.206.519

    +1,20

    124.581.058

    +68,16

    Ấn Độ

    8.912.238

    -32,62

    81.266.548

    +13,98

    Braxin

    8.347.733

    +120,96

    59.406.012

    +7,83

    Indonesia

    3.490.767

    -2,96

    43.743.638

    +18,19

    Achentina

    3.371.382

    -20,30

    36.722.203

    +30,38

    NewZealand

    5.045.493

    -13,44

    34.226.081

    +44,70

    Đức

    1.863.468

    +6,00

    25.283.759

    +14,24

    Malaysia

    2.715.453

    +10,71

    23.189.430

    +21,96

    Pakistan

    1.700.769

    -16,35

    18.156.622

    +26,52

    Australia

    1.707.795

    +26,19

    17.823.875

    +54,50

    Tây Ban Nha

    2.261.255

    +5,92

    15.930.558

    -5,61

    Anh

    746.325

    -51,43

    12.789.602

    +15,02

    Pháp

    445.652

    -35,35

    6.843.213

    -33,31

    Ba Lan

    179.176

    -77,84

    5.877.084

    -42,51

    Singapore

    398.750

    +36,49

    2.902.243

    -19,37

    Canada

    0

    *

    2.662.911

    -55,92

    Hà Lan

    111.778

    -33,22

    1.588.480

    -38,40

    Áo

    49.359

    +99,91

    1.236.231

    -14,69

     

    Nguồn: Tổng Cục Hải Quan

     


  •  
    In bài này   Quay lại

    Số liệu ngành Các tin khác

    Văn phòng phía Bắc:
    Tầng 3 số 160 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ, Hà Nội
    Điện thoại : 024.37281560
    Fax : 024.37281561
    Mail : info@lefaso.org.vn

    Văn phòng phía Nam:
    Số 5A, Đường Xuyên A - An Bình, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
    Điện thoại : 028.73084084
    Fax: 028.38960223
    Email : info@lefaso.org.vn