TBT Da giầy - Túi xách VN

Assurance Global

GÓI CHỐNG ẨM ABSORTECH

MICROFIBER VIETNAM

Công ty CP Fortuna Việt Nam

Tin Hiệp hội

  • Những lưu ý để da giày tăng trưởng mạnh ở thị trường châu Âu

  • Thực hiện thủ tục hải quan điện tử

  • Thư mời Tham gia tập huấn: “Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại EVFTA và Hiệp định VN-EAEUFTA cho các DN ngành Da Giầy »

  • Xuất khẩu túi xách, ví, va li, mũ, ô, dù tháng đầu năm tăng nhẹ

  • Xuất khẩu giày dép sang các thị trường năm 2016

Fashion Designers Club

Chương trình đào tạo

Quảng cáo

Số liệu ngành

  • Kim ngạch xuất khẩu giày dép sang các thị trường trong 10 tháng đầu năm 2013
  • [Thứ năm, 21-11-2013]


  •   Kim ngạch xuất khẩu giày dép của Việt Nam sang các thị trường 10 tháng đầu năm. ĐVT: USD  

      Thị trường   T10/2013 T10/2013 so T9/2013(%)   10T/2013 10T/2013 so với cùng kỳ (%)
    Tổng cộng 716.707.875 +30,51 6.699.678.343 +15,13
    Hoa Kỳ 216.292.225 +0,81 2.137.919.016 +17,30
    Anh 47.215.175 +13,03 445.849.477 +9,32
    Bỉ 45.191.408 +90,29 401.390.862 +26,37
    Đức 41.734.979 +91,36 338.290.177 +10,89
    Nhật Bản 28.162.232 -13,30 315.680.410 +16,44
    Trung Quốc 44.762.697 +232,38 300.420.977 +20,60
    Hà Lan 32.398.187 +25,74 290.032.444 +9,86
    Tây Ban Nha 24.028.056 +44,18 234.271.862 +23,93
    Braxin 20.634.529 +138,45 230.882.723 +8,29
    Mexico 19.685.574 +59,87 190.175.421 +7,08
    Hàn Quốc 9.076.426 -48,06 188.703.240 +29,18
    Italia 21.038.239 +64,16 180.367.573 +5,58
    Pháp 23.422.837 +109,20 178.122.383 -10,06
    Canada 11.711.522 +39,31 124.536.581 +20,06
    Panama 8.239.478 -25,67 104.541.121 -1,34
    Australia 11.911.669 +20,90 86.232.875 +12,81
    Hồng Kông 8.132.092 +16,27 83.432.924 +19,38
    Nga 11.285.811 +71,51 77.936.959 +72,49
    Nam Phi 6.454.001 -9,21 67.456.421 +16,46
    Slovakia 8.646.369 +1211,79 66.602.077 +30,76
    Chi Lê 11.564.009 +170,41 60.989.596 +17,75
    Đài Loan 5.189.796 -25,42 58.887.265 +10,58
    Tiểu vương quốc Ả Rập TN 6.744.429 +56,66 43.848.628 +28,27
    Áo 4.614.898 +92,27 41.831.705 -7,11
    Thụy Điển 3.540.333 +109,90 40.723.944 -1,38
    Achentina 5.629.115 +361,20 36.886.381 +56,67
    Malaysia 2.208.730 +0,59 26.631.830 +31,15
    Singapore 2.767.071 -8,11 26.389.502 +27,05
    Ấn Độ 3.794.185 +193,91 25.974.300 +18,65
    Đan Mạch 1.324.530 +234,50 22.205.553 +10,67
    Séc 1.809.529 +69,54 21.748.057 -18,64
    Thổ Nhĩ Kỳ 4.219.253 +234,16 20.620.459 +37,22
    Thái Lan 1.478.109 -21,23 20.582.305 +41,89
    Thụy Sĩ 2.074.946 +202,90 18.518.696 -5,76
    Indonesia 1.977.709 +31,71 17.310.451 +24,39
    Philippines 1.836.769 +28,80 17.167.684 +1,38
    NaUy 1.164.762 -3,12 15.981.481 +24,72
    NewZealand 1.990.664 +70,26 14.828.823 +7,57
    Israel 1.691.727 +99,64 13.748.172 +39,78
    Hy Lạp 855.425 -36,84 13.113.881 +12,97
    Ba Lan 700.088 -39,22 9.524.920 -15,76
    Ucraina 399.743 +135,55 5.175.408 +3,65
    Phần Lan 329.785 +35,57 3.138.667 +10,72
    Bồ Đào Nha 0 * 913.539 -27,65
      ( Số liệu của Tổng Cục Hải Quan)
    Lefaso.org.vn

  •  
    In bài này   Quay lại

    Số liệu ngành Các tin khác

    Văn phòng phía Bắc:
    Tầng 3 số 160 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ, Hà Nội
    Điện thoại : 024.37281560
    Fax : 024.37281561
    Mail : info@lefaso.org.vn

    Văn phòng phía Nam:
    Số 5A, Đường Xuyên A - An Bình, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
    Điện thoại : 028.73084084
    Fax: 028.38960223
    Email : info@lefaso.org.vn